 |
Kiểu máy nén khí piston có dầu, áp suất thấp và cao (1Hp - 30Hp)
Ingersoll-Rand là thương hiệu hàng đầu trên toàn thế giới trong lĩnh vực chế tạo máy khí nén. Hàng triệu máy nén khí piston một cấp và đa cấp của Ingersoll-Rand được sử dụng trên khắp thế giới với hiệu năng cao và độ bền cao. Nó được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, trong xây dựng, trong các xưởng sửa chữa ôtô và xe tải, trạm xăng dầu, điện, những nơi cần đến độ an toàn và độ bền cao của máy nén khí. Ngày nay, mỗi khi bạn cần máy nén khí với công suất từ 1Hp-30Hp thì Ingersoll-Rand là sự lựa chọn tốt nhất cho những nhu cầu khác nhau về khí nén của bạn.
Đặc tính
Cấu trúc sắt đúc vững chắc
Vận hành liên tục với công suất 100%
Nhiệt bảo vệ quá tải trên động cơ một pha
Có thể định vị tại nhà máy và dùng bộ khởi động dây dẫn.
Thiết kế bình chứa không khí theo tiêu chuẩn ASME
Vỏ máy bọc kín hoàn toàn.
Bôi trơn dạng vấy tung chất lỏng.
Chi phí đầu tư thấp
Thông số kỹ thuật 1 -
Máy nén khí 1 cấp, áp suất vận hành 8,8 bar, 50HZ, công suất 1HP -10HP
Model |
Power |
FAD (l/min) |
Tank Size |
Dimension |
Weight |
HP |
@ 7 barg |
@ 8.8barg |
litres |
(LxWxH)mm |
(kg) |
S1B1S |
1.0 |
96 |
85 |
85 |
1100 x 450 x 810 |
120 |
S3B2S |
2.0 |
203 |
187 |
85 |
1100 x 450 x 880 |
125 |
S3B2S |
2.0 |
210 |
192 |
85 |
1100 x 450 x 880 |
145 |
S3F3S |
3.0 |
280 |
265 |
114 |
1160 x 505 x 900 |
140 |
S3F3 |
3.0 |
303 |
290 |
114 |
1160 x 505 x 900 |
147 |
S5K5 |
5.5 |
506 |
472 |
150 |
1480 x 510 x 1000 |
230 |
S10C7 |
7.5 |
771 |
724 |
230 |
1780 x 555 x 1060 |
303 |
S10C10 |
10.0 |
1021 |
958 |
230 |
1780 x 555 x 1060 |
330 |
S3F5G |
5.0 |
280 |
265 |
114 |
1160 x 505 x 900 |
150 |
2 -
Máy nén khí đa cấp, áp suất vận hành 8,8 bar, 50HZ, công suất 3HP - 30HP
Model |
Power |
Free Air Delivery |
Tank Size |
Dimension |
Weight |
HP |
cfm |
l/min |
litres |
(LxWxH)mm |
(kg) |
2340K3/8 |
3.0 |
9.8 |
278 |
150 |
1440 x 540 x 970 |
223 |
2340K5/8 |
5.5 |
13.4 |
380 |
150 |
1440 x 540 x 970 |
240 |
2475K5/8 |
5.5 |
17.4 |
492 |
150 |
1440 x 540 x 1000 |
245 |
2475C5/8 |
5.5 |
17.4 |
492 |
230 |
1740 x 620 x 1050 |
294 |
2475C7/8 |
7.5 |
21.7 |
615 |
230 |
1740 x 620 x 1050 |
307 |
2545C7/8 |
7.5 |
25.1 |
710 |
230 |
1740 x 620 x 1130 |
355 |
2545C10/8 |
10 |
34.2 |
968 |
230 |
1740 x 620 x 1130 |
374 |
7100D15/8 |
15 |
47.2 |
1336 |
303 |
1890 x 880 x 1325 |
583 |
3000E20/8 |
20 |
70.7 |
2002 |
445 |
1900 x 1100 x 1540 |
750 |
3000E25/8 |
25 |
84.8 |
2402 |
445 |
1900 x 1100 x 1540 |
780 |
3000E30/8 |
30 |
95.6 |
2708 |
445 |
1900 x 1100 x 1540 |
800 |
3 -
Máy nén khí đa cấp, áp suất vận hành 12,3 bar, 50HZ, công suất 3HP - 30HP
Model |
Power |
Free Air Delivery |
Tank Size |
Dimension |
Weight |
HP |
cfm |
l/min |
litres |
(LxWxH)mm |
(kg) |
2340K3/12 |
3.0 |
9.6 |
270 |
150 |
1440 x 540 x 970 |
223 |
2340K5/12 |
5.5 |
13.2 |
375 |
150 |
1440 x 540 x 970 |
240 |
2475K5/12 |
5.5 |
17.1 |
484 |
150 |
1440 x 540 x 1000 |
245 |
2475C5/12 |
5.5 |
17.1 |
484 |
230 |
1740 x 620 x 1050 |
294 |
2475C7/12 |
7.5 |
21.5 |
609 |
230 |
1740 x 620 x 1050 |
307 |
2545C7/12 |
7.5 |
24.7 |
700 |
230 |
1740 x 620 x 1130 |
355 |
2545C10/12 |
10 |
34 |
963 |
230 |
1740 x 620 x 1130 |
374 |
7100D15/12 |
15 |
46.7 |
1294 |
303 |
1890 x 880 x 1325 |
583 |
3000E20/12 |
20 |
66.7 |
1889 |
445 |
1900 x 1100 x 1540 |
750 |
3000E25/12 |
25 |
84.5 |
2393 |
445 |
1900 x 1100 x 1540 |
780 |
3000E30/12 |
30 |
94.9 |
2688 |
445 |
1900 x 1100 x 1540 |
800 |
4 -
Máy nén khí 1 cấp, áp suất vận hành 17,6 bar, 50HZ, công suất 3HP - 20HP
Model |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
H2340XB3/18 |
|
|
|
|
|
|
H2475XB5/18 |
|
|
|
|
|
|
H2545XB7/18 |
|
|
|
|
|
|
H7100XB10/18 |
|
|
|
|
|
|
H15TXB15/18 |
|
|
|
|
|
|
H15TXB20/18 |
|
|
|
|
|
|
5 -
Máy nén khí đa cấp, áp suất vận hành cao, 50HZ, công suất 3HP - 20HP
Model |
Power |
Free Air Delivery |
Pressure |
Dimension |
|
HP |
cfm |
l/min |
barg |
(LxWxH)mm |
(kg) |
231XB3/35 |
3.0 |
4.8 |
140 |
35 |
980 x 840 x 590 |
165 |
7T4XB5/70 |
5.5 |
6.2 |
180 |
70 |
1260 x 950 x 800 |
295 |
7T2XB7/35 |
7.5 |
15.7 |
450 |
35 |
1260 x 950 x 800 |
321 |
7T2XB10/35 |
10 |
21.6 |
620 |
35 |
1260 x 950 x 800 |
325 |
15T2XB15/35 |
15 |
37.3 |
1070 |
35 |
1400 x 1030 x 860 |
473 |
15T2XB15/55 |
15 |
32.9 |
920 |
55 |
1400 x 1030 x 860 |
473 |
15T2XB15/70 |
15 |
29.8 |
850 |
70 |
1400 x 1030 x 860 |
473 |
PA-15/30 |
15 |
37.3 |
1070 |
30 |
1400 x 1030 x 860 |
473 |
15T4XB15/245 |
15 |
19.2 |
540 |
245 |
1460x1035x1150 |
520 |
15T4XB20/245 |
20 |
21.9 |
630 |
245 |
1460x1035x1150 |
520 |
H15T4XB15/344 |
15 |
18.1 |
520 |
344 |
1460x1035x1150 |
540 |
H15T4XB20/344 |
20 |
21.4 |
620 |
344 |
1460x1035x1150 |
540 |
|