Trong không khí chứa rất nhiều chất bẩn có nguồn gốc từ hơi nước và những hạt nhỏ bay trong môi trường.
Trong suốt quá trình nén không khí máy nén khí tập trung những chất bẩn này lại, tuỳ vào từng thiết kế, tuỳ vào tuổi thọ của máy, lượng chất bẩn sẽ được chuyển vào khoang dầu.
Thông thường những kiểu máy nén khí có bộ làm lạnh cuối, bộ làm lạnh này sẽ làm giảm nhiệt độ lưu lương không khí nén và với sự hỗ trợ của bộ phân tách nước giúp loại bỏ một khối nước lỏng ra bên ngoài.
Trong một số ứng dụng thì điều này có thể xem là đủ, nhưng những chất bẩn còn lại và lượng hơi ẩm lơ lửng còn lại trong bình chứa có thể sẽ là nguyên nhân làm hguy hại đến hệ thống máy nén khí nếu bạn không loại bỏ nó.
Máy sấy không khí làm lạnh của IR có đến 24 kiểu cỡ để bạn có thể sử dụng vào trong những ứng dụng của bạn. Đồng thời với việc lắp thiết bị sấy không khí nén, bộ phận lọc không khí nén sẽ làm sạch không khí nén hơn. Máy sấy không khí làm lạnh
Máy sấy không khí cỡ nhỏ
Lợi ích
Tổng năng lượng tiêu thụ thấp
Môi chất làm lạnh thân thiện với môi trường (R134a)
Công suất vận hành cao:
Ap suất cực đại khi vận hành là16 bar
Có thể vận hành ở nhiệt độ xung quanh lên đến 50oC
Nhiệt độ không khí hút vào có thể lên đến 60oC
Lắp đặt đơn giản, kết nối dòng điện đơn giản
Bệ đỡ có nhiều lỗ cho phép lắp đặt máy hay tường ở phía bên trên
Đặc điểm kỹ thuật của dòng máy DryStar
Model |
Nominal Air Flow |
Max. |
Nominal |
Air |
Dimension |
Weight |
3°C dewpoint |
Pressure |
Absorbed |
connection |
(WxDxH) |
(kg) |
m³/min |
cfm |
(barg) |
(kW) |
(inch) |
(mm) |
|
DS002 |
0.2 |
7 |
16 |
0.16 |
3/8 |
445x197x450 |
18 |
DS004 |
0.4 |
14 |
16 |
0.16 |
3/8 |
445x197x450 |
18 |
DS006 |
0.6 |
21 |
16 |
0.19 |
3/8 |
445x197x450 |
20 |
DS009 |
0.9 |
32 |
16 |
0.22 |
1/2 |
530x282x600 |
32 |
DS012 |
1.2 |
42 |
16 |
0.32 |
1/2 |
530x282x600 |
33 |
DS018 |
1.8 |
64 |
16 |
0.47 |
3/4 |
605x352x700 |
46 |
DS024 |
2.4 |
85 |
16 |
0.63 |
3/4 |
605x352x700 |
55 |
DS030 |
2.95 |
104 |
16 |
0.79 |
3/4 |
605x352x700 |
55 |
Máy sấy không khí cỡ trung và cỡ lớn
Lợi ích
Thiết kế đơn giản, hiện đại, chắc chắn và có khối lượng nhẹ cho những thiết kế có hiệu năng làm giảm nguy cơ rò rỉ của van xả.
Bộ điều khiển điện tử tích hợp tiết kiệm năng lượng vàbộ cảnh báo điều khiển từ xa. Môi chất làm lạnh máy nén trục vít phù hợp với kiểu máy TS110 và các kiểu máy cao hơn.
Điều kiện vận hành cao:
Nhiệt độ xung quanh 50oC
Nhiệt độ không khí hút vào có thể lên đến 60oC
Môi chất làm lạnh R470C hoàn toàn thân thiện với môi trường
Đặc tính kỹ thuật của dòng máy DryStar
Model |
Nominal Air Flow |
Max. |
Nominal |
Air |
Dimension |
Weight |
3°C dewpoint |
Pressure |
Absorbed |
connection |
(WxDxH) |
(kg) |
m³/min |
cfm |
(barg) |
(kW) |
(inch) |
(mm) |
|
| TS040 |
4.00 |
141 |
12 |
0.58 |
1 1/2 |
615x791x552 |
65 |
| TS050 |
5.00 |
177 |
12 |
0.96 |
1 1/2 |
615x791x552 |
66 |
| TS060 |
6.00 |
212 |
12 |
0.95 |
1 1/2 |
615x791x552 |
68 |
| TS070 |
7.00 |
247 |
12 |
0.98 |
1 1/2 |
615x791x552 |
70 |
| TS080 |
8.00 |
283 |
12 |
1.23 |
1 1/2 |
615x791x552 |
73 |
| TS110 |
11.0 |
388 |
12 |
1.21 |
2.00 |
920x1015x672 |
140 |
| TS140 |
14.0 |
494 |
12 |
1.49 |
2.00 |
920x1015x672 |
144 |
| TS180 |
18.0 |
636 |
12 |
1.49 |
2.00 |
920x1015x672 |
150 |
| TS220 |
22.0 |
777 |
12 |
2.11 |
DN80 |
1010x1500x1310 |
400 |
| TS270 |
27.0 |
953 |
12 |
2.76 |
DN80 |
1010x1500x1310 |
420 |
| TS370 |
37.0 |
1307 |
12 |
3.19 |
DN80 |
1010x1500x1310 |
450 |
| TS450 |
45.0 |
1589 |
12 |
4.38 |
DN100 |
1010x1500x1310 |
470 |
| TS600 |
60.0 |
2119 |
12 |
5.63 |
DN100 |
1010x1500x1810 |
550 |
| TS770 |
77.0 |
2719 |
12 |
8.57 |
DN100 |
1010x1500x1810 |
580 |
| TS900 |
90.0 |
3178 |
12 |
7.72 |
DN150 |
1010x1500x1810 |
590 |
| TS1100 |
110.0 |
3885 |
12 |
9.93 |
DN150 |
1010x1500x1810 |
660 |
Với dòng lưu lượng yêu cầu lớn hơn 110m3/phút, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Máy sấy không khí bằng chất hút nước

Để loại bỏ nước và hơi nước, một vài loại máy sấy đòi hỏi giảm điểm ngưng tụ của không khí nén. 2 kiểu máy sấy được sử dụng thông thường ngày nay là máy sấy không khí bằng chất hút nước và máy sấy không khí làm lạnh.
Máy sấy không khí làm lạnh chỉ có thể làm giảm điểm ngưng tụ của khí nén tới khoảng 1oC – 4oC, hơi nước sẽ ngưng tụ lại thành băng ở nhiệt độ thấp, đó là nguyên nhân kẹt băng và chặn dừng dòng không khí. Trong trường hợp điểm ngưng tụ xuống dưới -40oC hay thấp hơn, máy sấy không khí bằng chất hút nước là giải pháp được ưu tiên, bởi vì nó chỉ làm việc theo nguyên lý hấp phụ hơi nước.
Giới hạn lưu lượng: 0,1 m3/phút – 842 m3/phút
Ap suất cực đại: 10,3 bar
Điểm ngưng tụ: chuẩn -40oC hoặc có thể lựa chọn thấp hơn.
Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết nếu bạn cần hệ thống khí nén chất lượng cao.
|